XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分色镜头 đọc là fēn sè jìng tóu, nghĩa là ống kính xử lý (hoạt động bằng cách tách màu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 分色镜头

分色镜头 nghĩa là gì?

分色镜头 (fēn sè jìng tóu) nghĩa là ống kính xử lý (hoạt động bằng cách tách màu).

Cách viết 分色镜头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 色, 镜, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.