分色镜头
[fēn sè jìng tóu] [分 色 镜 头]
ống kính xử lý (hoạt động bằng cách tách màu)
分色镜头 đọc là fēn sè jìng tóu, nghĩa là ống kính xử lý (hoạt động bằng cách tách màu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēn sè jìng tóu] [分 色 镜 头]
ống kính xử lý (hoạt động bằng cách tách màu)
分色镜头 (fēn sè jìng tóu) nghĩa là ống kính xử lý (hoạt động bằng cách tách màu).
Viết lần lượt từng chữ 分, 色, 镜, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.