抢镜头
[qiǎng jìng tóu] [抢 镜 头]
giành lấy cảnh quay đẹp nhất; thu hút sự chú ý
抢镜头 đọc là qiǎng jìng tóu, nghĩa là giành lấy cảnh quay đẹp nhất; thu hút sự chú ý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiǎng jìng tóu] [抢 镜 头]
giành lấy cảnh quay đẹp nhất; thu hút sự chú ý
抢镜头 (qiǎng jìng tóu) nghĩa là giành lấy cảnh quay đẹp nhất; thu hút sự chú ý.
Viết lần lượt từng chữ 抢, 镜, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.