慢镜头 đọc là màn jìng tóu, nghĩa là chuyển động chậm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 慢镜头
慢镜头 nghĩa là gì?
慢镜头 (màn jìng tóu) nghĩa là chuyển động chậm.
Cách viết 慢镜头 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 慢, 镜, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.