XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 坤 đọc là kūn, nghĩa là một trong Bát Quái 八卦 (bā guà), tượng trưng cho đất; nguyên lý nữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 坤

坤 nghĩa là gì?

坤 (kūn) nghĩa là một trong Bát Quái 八卦 (bā guà), tượng trưng cho đất; nguyên lý nữ.

Cách viết chữ 坤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 坤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 坤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乾坤 (qián kūn) – âm dương; 坤包 (kūn bāo) – túi xách tay hoặc túi đeo vai của phụ nữ; 坤甸 (kūn diàn) – thành phố Pontianak, thủ phủ Tây Kalimantan, Indonesia; 巴里坤 (bā lǐ kūn) – Huyện tự trị Kazakh Barkol ở Hami 哈密市 (hā mì shì), Tân Cương; 巴里坤县 (bā lǐ kūn xiàn) – huyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami 哈密市 (hā mì shì), Tân Cương; 扭转乾坤 (niǔ zhuǎn qián kūn) – nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ).