竺乾
[zhú qián] [竺 乾]
Phật Đà (cổ); Pháp (giáo lý của Phật)
竺乾 đọc là zhú qián, nghĩa là Phật Đà (cổ); Pháp (giáo lý của Phật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhú qián] [竺 乾]
Phật Đà (cổ); Pháp (giáo lý của Phật)
竺乾 (zhú qián) nghĩa là Phật Đà (cổ); Pháp (giáo lý của Phật).
Viết lần lượt từng chữ 竺, 乾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.