竺
[zhú]
viết tắt của 天竺 (tiānzhú), Ấn Độ (đặc biệt trong bối cảnh nhà Đường hoặc Phật giáo); (cổ) Phật giáo
Chữ 竺 đọc là zhú, nghĩa là viết tắt của 天竺 (tiānzhú), Ấn Độ (đặc biệt trong bối cảnh nhà Đường hoặc Phật giáo); (cổ) Phật giáo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhú]
viết tắt của 天竺 (tiānzhú), Ấn Độ (đặc biệt trong bối cảnh nhà Đường hoặc Phật giáo); (cổ) Phật giáo
竺 (zhú) nghĩa là viết tắt của 天竺 (tiānzhú), Ấn Độ (đặc biệt trong bối cảnh nhà Đường hoặc Phật giáo); (cổ) Phật giáo.
Viết lần lượt từng nét của chữ 竺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 天竺 (tiān zhú) – tiểu lục địa Ấn Độ (đặc biệt trong ngữ cảnh thời Đường hoặc Phật giáo); 竺书 (zhú shū) – kinh điển Phật giáo (cổ đại); 竺乾 (zhú qián) – Phật Đà (cổ); 竺学 (zhú xué) – học thuyết Phật giáo (cổ đại); 竺教 (zhú jiào) – Phật giáo (cổ đại); 竺法 (zhú fǎ) – Pháp (giáo lý của Đức Phật, cổ đại).