XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天竺 đọc là tiān zhú, nghĩa là tiểu lục địa Ấn Độ (đặc biệt trong ngữ cảnh thời Đường hoặc Phật giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 天竺

天竺 nghĩa là gì?

天竺 (tiān zhú) nghĩa là tiểu lục địa Ấn Độ (đặc biệt trong ngữ cảnh thời Đường hoặc Phật giáo).

Cách viết 天竺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 竺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天竺?

Thường gặp: 天竺葵 (tiān zhú kuí) – cây phong lữ (Pelargonium hortorum); 天竺鼠 (tiān zhú shǔ) – chuột lang; 天竺牡丹 (tiān zhú mǔ dan) – hoa thược dược.