天竺
[tiān zhú] [天 竺]
tiểu lục địa Ấn Độ (đặc biệt trong ngữ cảnh thời Đường hoặc Phật giáo)
天竺 đọc là tiān zhú, nghĩa là tiểu lục địa Ấn Độ (đặc biệt trong ngữ cảnh thời Đường hoặc Phật giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiān zhú] [天 竺]
tiểu lục địa Ấn Độ (đặc biệt trong ngữ cảnh thời Đường hoặc Phật giáo)
天竺 (tiān zhú) nghĩa là tiểu lục địa Ấn Độ (đặc biệt trong ngữ cảnh thời Đường hoặc Phật giáo).
Viết lần lượt từng chữ 天, 竺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 天竺葵 (tiān zhú kuí) – cây phong lữ (Pelargonium hortorum); 天竺鼠 (tiān zhú shǔ) – chuột lang; 天竺牡丹 (tiān zhú mǔ dan) – hoa thược dược.