XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

化学元素 đọc là huà xué yuán sù, nghĩa là nguyên tố hóa học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

化学元素

[huà xué yuán sù] [化 HỌC 元 素]

nguyên tố hóa học

这种化学元素的性质非常活泼。

zhè zhǒng huà xué yuán sù de xìng zhì fēi cháng huó pō.

Tính chất của nguyên tố hóa học này rất hoạt động.

水分子由氢和氧两种化学元素组成。

shuǐ fèn zǐ yóu qīng hé yǎng liǎng zhǒng huà xué yuán sù zǔ chéng.

Phân tử nước được cấu tạo từ hai nguyên tố hóa học là hi-đrô và ô-xy.

Hỏi đáp về từ 化学元素

化学元素 nghĩa là gì?

化学元素 (huà xué yuán sù) nghĩa là nguyên tố hóa học.

Cách viết 化学元素 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 化, 学, 元, 素 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.