XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交通大学 đọc là jiāo tōng dà xué, nghĩa là viết tắt của 上海交通大学 Đại học Giao thông Thượng Hải, 西安交通大学 Đại học Giao thông Tây An, 国立交通大学 Đại học Giao thông Quốc lập (Đài Loan) v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 交通大学

交通大学 nghĩa là gì?

交通大学 (jiāo tōng dà xué) nghĩa là viết tắt của 上海交通大学 Đại học Giao thông Thượng Hải, 西安交通大学 Đại học Giao thông Tây An, 国立交通大学 Đại học Giao thông Quốc lập (Đài Loan) v.v..

Cách viết 交通大学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 通, 大, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 交通大学?

Thường gặp: 上海交通大学 (shàng hǎi jiāo tōng dà xué) – Đại học Giao thông Thượng Hải; 西南交通大学 (xī nán jiāo tōng dà xué) – Đại học Giao thông Tây Nam; 西安交通大学 (xī ān jiāo tōng dà xué) – Đại học Giao thông Tây An (XJTU).