XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交通堵塞 đọc là jiāo tōng dǔ sè, nghĩa là kẹt đường; tắc nghẽn giao thông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

交通堵塞

[jiāo tōng dǔ sè] [交 通 堵 塞]

kẹt đường; tắc nghẽn giao thông

对。环境污染、交通堵塞,诸如此类的问题越来越受社会关注。

duì. huán jìng wū rǎn, jiāo tōng dǔ sè, zhū rú cǐ lèi de wèn tí yuè lái yuè shòu shè huì guān zhù.

Đúng vậy. Ô nhiễm môi trường, kẹt xe, những vấn đề tương tự ngày càng được xã hội quan tâm.

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

这场大雪造成了严重交通堵塞。

zhè chǎng dà xuě zào chéng le yán zhòng jiāo tōng dǔ sè.

Trận tuyết lớn này gây ra tình trạng tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng.

由于交通堵塞,他迟到了十分钟。

yóu yú jiāo tōng dǔ sè, tā chí dào le shí fēn zhōng.

Do tắc đường, anh ấy đến muộn mười phút.

Hỏi đáp về từ 交通堵塞

交通堵塞 nghĩa là gì?

交通堵塞 (jiāo tōng dǔ sè) nghĩa là kẹt đường; tắc nghẽn giao thông.

Cách viết 交通堵塞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 通, 堵, 塞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.