XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

居留权 đọc là jū liú quán, nghĩa là quyền cư trú (pháp luật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 居留权

居留权 nghĩa là gì?

居留权 (jū liú quán) nghĩa là quyền cư trú (pháp luật).

Cách viết 居留权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 居, 留, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 居留权?

Thường gặp: 永久居留权 (yǒng jiǔ jū liú quán) – quyền cư trú vĩnh viễn.