居留证 đọc là jū liú zhèng, nghĩa là giấy phép cư trú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 居留证
居留证 nghĩa là gì?
居留证 (jū liú zhèng) nghĩa là giấy phép cư trú.
Cách viết 居留证 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 居, 留, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 居留证?
Thường gặp: 永久居留证 (yǒng jiǔ jū liú zhèng) – giấy phép cư trú vĩnh viễn.