XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人居 đọc là rén jū, nghĩa là nơi cư trú của con người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人居

[rén jū] [NHÂN 居]

nơi cư trú của con người

这座老屋多年无人居住,显得没有人气。

zhè zuò lǎo wū duō nián wú rén jū zhù, xiǎn de méi yǒu rén qì.

Ngôi nhà cổ này nhiều năm không ai ở, trông thiếu hẳn hơi người.

那片地区建造了很多专供富人居住的别墅。

nà piàn dì qū jiàn zào le hěn duō zhuān gòng fù rén jū zhù de bié shù.

Khu vực đó đã xây dựng rất nhiều biệt thự dành riêng cho người giàu ở.

Hỏi đáp về từ 人居

人居 nghĩa là gì?

人居 (rén jū) nghĩa là nơi cư trú của con người.

Cách viết 人居 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 居 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.