接触器 đọc là jiē chù qì, nghĩa là công tắc tơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 接触器
接触器 nghĩa là gì?
接触器 (jiē chù qì) nghĩa là công tắc tơ.
Cách viết 接触器 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 接, 触, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.