首次公开招股
[shǒu cì gōng kāi zhāo gǔ] [首 次 公 开 招 股]
phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO)
首次公开招股 đọc là shǒu cì gōng kāi zhāo gǔ, nghĩa là phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǒu cì gōng kāi zhāo gǔ] [首 次 公 开 招 股]
phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO)
首次公开招股 (shǒu cì gōng kāi zhāo gǔ) nghĩa là phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO).
Viết lần lượt từng chữ 首, 次, 公, 开, 招, 股 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.