摊开
[tān kāi] [摊 开]
mở ra; trải ra
爷爷在客厅的地板上摊开了一张草席。
yé ye zài kè tīng de dì bǎn shàng tān kāi le yì zhāng cǎo xí.Ông nội trải một chiếc chiếu cói ra sàn phòng khách.
摊开 đọc là tān kāi, nghĩa là mở ra; trải ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tān kāi] [摊 开]
mở ra; trải ra
爷爷在客厅的地板上摊开了一张草席。
yé ye zài kè tīng de dì bǎn shàng tān kāi le yì zhāng cǎo xí.Ông nội trải một chiếc chiếu cói ra sàn phòng khách.
摊开 (tān kāi) nghĩa là mở ra; trải ra.
Viết lần lượt từng chữ 摊, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.