XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一览 đọc là yī lǎn, nghĩa là nhìn thoáng qua; (trong tiêu đề sách) tổng quan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 一览

一览 nghĩa là gì?

一览 (yī lǎn) nghĩa là nhìn thoáng qua; (trong tiêu đề sách) tổng quan.

Cách viết 一览 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 览 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一览?

Thường gặp: 一览表 (yī lǎn biǎo) – bảng; 一览无余 (yī lǎn wú yú) – bao quát hết trong nháy mắt (thành ngữ); 一览无遗 (yī lǎn wú yí) – rõ ràng trong tầm mắt; 一览众山小 (yī lǎn zhòng shān xiǎo) – (câu cuối của bài thơ 望岳 của nhà thơ đời Đường Đỗ Phủ 杜甫[dù fǔ]) nhì….