一览
[yī lǎn] [一 览]
nhìn thoáng qua; (trong tiêu đề sách) tổng quan
一览 đọc là yī lǎn, nghĩa là nhìn thoáng qua; (trong tiêu đề sách) tổng quan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
一览 (yī lǎn) nghĩa là nhìn thoáng qua; (trong tiêu đề sách) tổng quan.
Viết lần lượt từng chữ 一, 览 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 一览表 (yī lǎn biǎo) – bảng; 一览无余 (yī lǎn wú yú) – bao quát hết trong nháy mắt (thành ngữ); 一览无遗 (yī lǎn wú yí) – rõ ràng trong tầm mắt; 一览众山小 (yī lǎn zhòng shān xiǎo) – (câu cuối của bài thơ 望岳 của nhà thơ đời Đường Đỗ Phủ 杜甫[dù fǔ]) nhì….