XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

在一起 đọc là zài yī qǐ, nghĩa là cùng nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

在一起

[zài yī qǐ] [TẠI 一 起]

cùng nhau

那现在一起写吧,快要考试了。

nà xiàn zài yì qǐ xiě ba, kuài yào kǎo shì le.

Vậy bây giờ cùng làm đi, sắp thi rồi.

Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

两辆自行车在路口撞在一起了。

liǎng liàng zì xíng chē zài lù kǒu zhuàng zài yì qǐ le.

Hai chiếc xe đạp đã đâm vào nhau ở ngã tư.

除夕夜我们一家人会聚在一起吃年夜饭。

chú xī yè wǒ men yì jiā rén huì jù zài yì qǐ chī nián yè fàn.

Đêm Giao thừa gia đình chúng tớ sẽ tụ họp cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.

Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa

Hỏi đáp về từ 在一起

在一起 nghĩa là gì?

在一起 (zài yī qǐ) nghĩa là cùng nhau.

Cách viết 在一起 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 在, 一, 起 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 在一起?

Thường gặp: 聚在一起 (jù zài yī qǐ) – tụ họp lại.