联袂
[lián mèi] [联 袂]
cùng nhau; theo nhóm; cùng với nhau
联袂 đọc là lián mèi, nghĩa là cùng nhau; theo nhóm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lián mèi] [联 袂]
cùng nhau; theo nhóm; cùng với nhau
联袂 (lián mèi) nghĩa là cùng nhau; theo nhóm.
Viết lần lượt từng chữ 联, 袂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.