XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 袂 đọc là mèi, nghĩa là tay áo của áo choàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 袂

袂 nghĩa là gì?

袂 (mèi) nghĩa là tay áo của áo choàng.

Cách viết chữ 袂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 袂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 袂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 分袂 (fēn mèi) – rời xa nhau; 判袂 (pàn mèi) – (hai người) chia tay; 奋袂 (fèn mèi) – xắn tay áo sẵn sàng hành động; 把袂 (bǎ mèi) – có tình bạn thân thiết; 揄袂 (yú mèi) – đi bộ với tay đặt trong ống tay áo; 攘袂 (rǎng mèi) – hành động quyết tâm, vung tay áo.