投袂而起
[tóu mèi ér qǐ] [投 袂 而 起]
nghĩa đen: vung tay áo và đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và hành động
投袂而起 đọc là tóu mèi ér qǐ, nghĩa là nghĩa đen: vung tay áo và đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và hành động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóu mèi ér qǐ] [投 袂 而 起]
nghĩa đen: vung tay áo và đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và hành động
投袂而起 (tóu mèi ér qǐ) nghĩa là nghĩa đen: vung tay áo và đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và hành động.
Viết lần lượt từng chữ 投, 袂, 而, 起 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.