奋袂
[fèn mèi] [奋 袂]
xắn tay áo sẵn sàng hành động
奋袂 đọc là fèn mèi, nghĩa là xắn tay áo sẵn sàng hành động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fèn mèi] [奋 袂]
xắn tay áo sẵn sàng hành động
奋袂 (fèn mèi) nghĩa là xắn tay áo sẵn sàng hành động.
Viết lần lượt từng chữ 奋, 袂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.