分袂 đọc là fēn mèi, nghĩa là rời xa nhau; chia tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 分袂
分袂 nghĩa là gì?
分袂 (fēn mèi) nghĩa là rời xa nhau; chia tay.
Cách viết 分袂 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 分, 袂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.