连袂 đọc là lián mèi, nghĩa là biến thể của 联袂 (lián mèi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 连袂
连袂 nghĩa là gì?
连袂 (lián mèi) nghĩa là biến thể của 联袂 (lián mèi).
Cách viết 连袂 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 连, 袂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.