拐子
[guǎi zi] [拐 子]
cái nạng; (mang tính miệt thị) người què; kẻ bắt cóc
拐子 đọc là guǎi zi, nghĩa là cái nạng; (mang tính miệt thị) người què. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǎi zi] [拐 子]
cái nạng; (mang tính miệt thị) người què; kẻ bắt cóc
拐子 (guǎi zi) nghĩa là cái nạng; (mang tính miệt thị) người què.
Viết lần lượt từng chữ 拐, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.