XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孤拐 đọc là gū guǎi, nghĩa là xương gò má; mắt cá chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 孤拐

孤拐 nghĩa là gì?

孤拐 (gū guǎi) nghĩa là xương gò má; mắt cá chân.

Cách viết 孤拐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孤, 拐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 孤拐?

Thường gặp: 脚孤拐 (jiǎo gū guai) – bệnh đau xương khớp ngón chân cái.