颧弓 đọc là quán gōng, nghĩa là xương gò má; cung gò má (giải phẫu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 颧弓
颧弓 nghĩa là gì?
颧弓 (quán gōng) nghĩa là xương gò má; cung gò má (giải phẫu).
Cách viết 颧弓 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 颧, 弓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.