瘸
[qué]
què
腿脚有毛病,走路不平衡
他的腿受伤了,走起路来有点瘸。
tā de tuǐ shòu shāng le, zǒu qǐ lù lái yǒu diǎn qué.Chân anh ấy bị thương, đi lại hơi khập khiễng.
Chữ 瘸 đọc là qué, nghĩa là què. Thuộc bộ Nạch 疒. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qué]
què
腿脚有毛病,走路不平衡
他的腿受伤了,走起路来有点瘸。
tā de tuǐ shòu shāng le, zǒu qǐ lù lái yǒu diǎn qué.Chân anh ấy bị thương, đi lại hơi khập khiễng.
瘸 (qué) nghĩa là què. Đây là chữ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng nét của chữ 瘸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 瘸 thuộc bộ Nạch (疒).
Thường gặp: 瘸子 (qué zi) – người què (thông tục); 瘸帮 (qué bāng) – Crips (băng đảng); 瘸腿 (qué tuǐ) – bị què; 一瘸一拐 (yī qué yī guǎi) – khập khiễng.