一瘸一拐
[yī qué yī guǎi] [一 瘸 一 拐]
khập khiễng; đi tập tễnh
他一瘸一拐地走进了房间。
tā yì qué yì guǎi dì zǒu jìn le fáng jiān.Anh ấy đi khập khiễng bước vào phòng.
一瘸一拐 đọc là yī qué yī guǎi, nghĩa là khập khiễng; đi tập tễnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī qué yī guǎi] [一 瘸 一 拐]
khập khiễng; đi tập tễnh
他一瘸一拐地走进了房间。
tā yì qué yì guǎi dì zǒu jìn le fáng jiān.Anh ấy đi khập khiễng bước vào phòng.
一瘸一拐 (yī qué yī guǎi) nghĩa là khập khiễng; đi tập tễnh.
Viết lần lượt từng chữ 一, 瘸, 一, 拐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.