XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蹩 đọc là bié, nghĩa là khập khiễng; bong gân (mắt cá chân hoặc cổ tay). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 蹩

蹩 nghĩa là gì?

蹩 (bié) nghĩa là khập khiễng; bong gân (mắt cá chân hoặc cổ tay).

Cách viết chữ 蹩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蹩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蹩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蹩脚 (bié jiǎo) – kém chất lượng.