XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蹇 đọc là jiǎn, nghĩa là khập khiễng; tàn tật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蹇

[jiǎn]

khập khiễng; tàn tật; không may

他一生时运屯蹇,历经无数磨难。

tā yì shēng shí yùn tún jiǎn, lì jīng wú shù mó nàn.

Cuộc đời ông vận hạn trắc trở gian truân, trải qua vô vàn thử thách.

Hỏi đáp về chữ 蹇

蹇 nghĩa là gì?

蹇 (jiǎn) nghĩa là khập khiễng; tàn tật.

Cách viết chữ 蹇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蹇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蹇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 蹇修 (jiǎn xiū) – người mai mối; 蹇拙 (jiǎn zhuō) – vụng về (viết lách); 蹇涩 (jiǎn sè) – vụng về; 蹇滞 (jiǎn zhì) – lúng túng; 蹇运 (jiǎn yùn) – xui xẻo; 时乖命蹇 (shí guāi mìng jiǎn) – thời vận xấu, số phận không may (thành ngữ).