蹇
[jiǎn]
khập khiễng; tàn tật; không may
他一生时运屯蹇,历经无数磨难。
tā yì shēng shí yùn tún jiǎn, lì jīng wú shù mó nàn.Cuộc đời ông vận hạn trắc trở gian truân, trải qua vô vàn thử thách.
Chữ 蹇 đọc là jiǎn, nghĩa là khập khiễng; tàn tật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎn]
khập khiễng; tàn tật; không may
他一生时运屯蹇,历经无数磨难。
tā yì shēng shí yùn tún jiǎn, lì jīng wú shù mó nàn.Cuộc đời ông vận hạn trắc trở gian truân, trải qua vô vàn thử thách.
蹇 (jiǎn) nghĩa là khập khiễng; tàn tật.
Viết lần lượt từng nét của chữ 蹇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 蹇修 (jiǎn xiū) – người mai mối; 蹇拙 (jiǎn zhuō) – vụng về (viết lách); 蹇涩 (jiǎn sè) – vụng về; 蹇滞 (jiǎn zhì) – lúng túng; 蹇运 (jiǎn yùn) – xui xẻo; 时乖命蹇 (shí guāi mìng jiǎn) – thời vận xấu, số phận không may (thành ngữ).