XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

双拐 đọc là shuāng guǎi, nghĩa là cặp nạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

双拐

[shuāng guǎi] [双 拐]

cặp nạng

他脚部受伤了,只能拄着双拐慢慢走进教室上课。

tā jiǎo bù shòu shāng le, zhǐ néng zhǔ zhe shuāng guǎi màn màn zǒu jìn jiào shì shàng kè.

Chân anh ấy bị thương, chỉ có thể chống nạng chậm rãi đi vào lớp học.

Hỏi đáp về từ 双拐

双拐 nghĩa là gì?

双拐 (shuāng guǎi) nghĩa là cặp nạng.

Cách viết 双拐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 双, 拐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.