XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乐团 đọc là yuè tuán, nghĩa là ban nhạc; dàn nhạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乐团

[yuè tuán] [乐 团]

ban nhạc; dàn nhạc

民乐团里的管子声音非常高亢。

mín yuè tuán lǐ de guǎn zǐ shēng yīn fēi cháng gāo kàng.

Tiếng kèn quản tử trong dàn nhạc dân tộc rất cao vút.

乐团正在演奏国际著名的古典乐曲。

yuè tuán zhèng zài yǎn zòu guó jì zhù míng de gǔ diǎn yuè qǔ.

Dàn nhạc đang biểu diễn một bản nhạc cổ điển nổi tiếng quốc tế.

由于市场萎缩,乐团不得不遗憾解散。

yóu yú shì chǎng wěi suō, yuè tuán bù dé bù yí hàn jiě sàn.

Do thị trường thu hẹp, ban nhạc đành tiếc nuối giải thể.

Hỏi đáp về từ 乐团

乐团 nghĩa là gì?

乐团 (yuè tuán) nghĩa là ban nhạc; dàn nhạc.

Cách viết 乐团 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乐, 团 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乐团?

Thường gặp: 交响乐团 (jiāo xiǎng yuè tuán) – dàn nhạc giao hưởng; 爱乐乐团 (ài yuè yuè tuán) – dàn nhạc giao hưởng; 管弦乐团 (guǎn xián yuè tuán) – dàn nhạc; 披头四乐团 (pī tóu sì yuè tuán) – ban nhạc Beatles.