XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乐器 đọc là yuè qì, nghĩa là nhạc cụ; lượng từ: 件 (jiàn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

乐器【樂器】

[yuè qì] [乐 器]

nhạc cụ; lượng từ: 件 (jiàn)

能发声并供演奏音乐的器具。

他不仅精通中国传统乐器,也能熟练演奏小提琴。

tā bù jǐn jīng tōng zhōng guó chuán tǒng yuè qì, yě néng shú liàn yǎn zòu xiǎo tí qín.

Anh ấy không chỉ tinh thông các nhạc cụ truyền thống Trung Quốc mà còn chơi violin rất thành thạo.

件

我想利用周末的时间学一门乐器。

wǒ xiǎng lì yòng zhōu mò de shí jiān xué yì mén yuè qì.

Tớ muốn tranh thủ thời gian cuối tuần học một loại nhạc cụ.

Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta

他擅长吹奏管子等民间乐器。

tā shàn cháng chuī zòu guǎn zǐ děng mín jiān yuè qì.

Anh ấy giỏi thổi kèn quản tử và các nhạc cụ dân gian khác.

学乐器?你想学什么乐器呢?

xué yuè qì? nǐ xiǎng xué shén me yuè qì ne?

Học nhạc cụ á? Cậu muốn học nhạc cụ gì nào?

Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta

Hỏi đáp về từ 乐器

乐器 nghĩa là gì?

乐器 (yuè qì) nghĩa là nhạc cụ; lượng từ: 件 (jiàn). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 乐器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乐, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乐器?

Thường gặp: 弦乐器 (xián yuè qì) – nhạc cụ dây; 管乐器 (guǎn yuè qì) – nhạc cụ hơi; 体鸣乐器 (tǐ míng yuè qì) – nhạc cụ tự thân vang; 弦鸣乐器 (xián míng yuè qì) – nhạc cụ dây; 弹拨乐器 (tán bō yuè qì) – nhạc cụ dây gảy; 打击乐器 (dǎ jī yuè qì) – nhạc cụ gõ.