琯
[guǎn]
nhạc cụ; chạm ngọc hoặc vàng
Chữ 琯 đọc là guǎn, nghĩa là nhạc cụ; chạm ngọc hoặc vàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǎn]
nhạc cụ; chạm ngọc hoặc vàng
琯 (guǎn) nghĩa là nhạc cụ; chạm ngọc hoặc vàng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 琯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.