交响乐团
[jiāo xiǎng yuè tuán] [交 响 乐 团]
dàn nhạc giao hưởng
她是交响乐团中表现最出色的首席小提琴手。
tā shì jiāo xiǎng yuè tuán zhōng biǎo xiàn zuì chū sè de shǒu xí xiǎo tí qín shǒu.Cô ấy là nghệ sĩ vĩ cầm trưởng có biểu hiện xuất sắc nhất trong dàn nhạc giao hưởng.
交响乐团 đọc là jiāo xiǎng yuè tuán, nghĩa là dàn nhạc giao hưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiāo xiǎng yuè tuán] [交 响 乐 团]
dàn nhạc giao hưởng
她是交响乐团中表现最出色的首席小提琴手。
tā shì jiāo xiǎng yuè tuán zhōng biǎo xiàn zuì chū sè de shǒu xí xiǎo tí qín shǒu.Cô ấy là nghệ sĩ vĩ cầm trưởng có biểu hiện xuất sắc nhất trong dàn nhạc giao hưởng.
交响乐团 (jiāo xiǎng yuè tuán) nghĩa là dàn nhạc giao hưởng.
Viết lần lượt từng chữ 交, 响, 乐, 团 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.