XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

法学 đọc là fǎ xué, nghĩa là luật; học luật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

法学

[fǎ xué] [法 HỌC]

luật; học luật

没错,如果没有准确的声学采样,模型就无法学习到真实的音色。

méi cuò, rú guǒ méi yǒu zhǔn què de shēng xué cǎi yàng, mó xíng jiù wú fǎ xué xí dào zhēn shí de yīn sè.

Không sai, nếu không có mẫu âm thanh chính xác, mô hình sẽ không thể học được âm sắc chân thực.

Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了

大一新生这学期要修读法学概论。

dà yì xīn shēng zhè xué qī yào xiū dú fǎ xué gài lùn.

Sinh viên năm nhất học kỳ này phải học môn Khái luận Luật học.

但国际法学界多数人坚持,外层空间应该属于全人类共同的财产。

dàn guó jì fǎ xué jiè duō shù rén jiān chí, wài céng kōng jiān yīng gāi shǔ yú quán rén lèi gòng tóng de cái chǎn.

Nhưng phần lớn giới luật học quốc tế kiên trì rằng, không gian vũ trụ nên thuộc về tài sản chung của toàn nhân loại.

Trong bài: Khung pháp lý sở hữu tài nguyên không gian sâu · 不妨

Hỏi đáp về từ 法学

法学 nghĩa là gì?

法学 (fǎ xué) nghĩa là luật; học luật.

Cách viết 法学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 法, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 法学?

Thường gặp: 方法学 (fāng fǎ xué) – phương pháp luận; 法学士 (fǎ xué shì) – Cử nhân Luật; 法学家 (fǎ xué jiā) – nhà luật học; 法学院 (fǎ xué yuàn) – trường luật; 法学博士 (fǎ xué bó shì) – Tiến sĩ Luật; 中国法学会 (zhōng guó fǎ xué huì) – Hội Luật học Trung Quốc.