法学家
[fǎ xué jiā] [法 HỌC GIA]
nhà luật học; thành viên của trường phái pháp gia trước thời Hán
法学家 đọc là fǎ xué jiā, nghĩa là nhà luật học; thành viên của trường phái pháp gia trước thời Hán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǎ xué jiā] [法 HỌC GIA]
nhà luật học; thành viên của trường phái pháp gia trước thời Hán
法学家 (fǎ xué jiā) nghĩa là nhà luật học; thành viên của trường phái pháp gia trước thời Hán.
Viết lần lượt từng chữ 法, 学, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.