他律 đọc là tā lǜ, nghĩa là quy định bên ngoài (ví dụ: bằng cơ quan quản lý, trái với tự quy 自律[zì lu:4]); (đạo đức) dị luật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 他律
他律 nghĩa là gì?
他律 (tā lǜ) nghĩa là quy định bên ngoài (ví dụ: bằng cơ quan quản lý, trái với tự quy 自律[zì lu:4]); (đạo đức) dị luật.
Cách viết 他律 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 他, 律 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.