XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

他人 đọc là tā rén, nghĩa là người khác; ai đó khác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

他人

[tā rén] [他 NHÂN]

người khác; ai đó khác

指自己以外的人

在学术交流中,我们应当充分尊重他人的研究成果。

zài xué shù jiāo liú zhōng, wǒ men yīng dāng chōng fèn zūn zhòng tā rén de yán jiū chéng guǒ.

Trong giao lưu học thuật, chúng ta nên tôn trọng đúng mức thành quả nghiên cứu của người khác.

成员间言辞多有冲撞,且习惯主观揣度他人意图,缺乏互信。

chéng yuán jiān yán cí duō yǒu chōng zhuàng, qiě xí guàn zhǔ guān chuǎi duó tā rén yì tú, quē fá hù xìn.

Giữa các thành viên lời lẽ nhiều va chạm, lại quen suy diễn chủ quan ý đồ của người khác, thiếu sự tin tưởng lẫn nhau.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

他决定死后捐献器官帮助他人。

tā jué dìng sǐ hòu juān xiàn qì guān bāng zhù tā rén.

Anh ấy quyết định sau khi qua đời sẽ hiến tạng để giúp đỡ người khác.

他总喜欢用甜言蜜语哄骗他人。

tā zǒng xǐ huan yòng tián yán mì yǔ hǒng piàn tā rén.

Anh ta luôn thích dùng lời ngon tiếng ngọt để dỗ ngọt lừa dối người khác.

Hỏi đáp về từ 他人

他人 nghĩa là gì?

他人 (tā rén) nghĩa là người khác; ai đó khác. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 他人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 他, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 他人?

Thường gặp: 马尔他人 (mǎ ěr tā rén) – người Malta.