XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大法官 đọc là dà fǎ guān, nghĩa là thẩm phán cấp cao; thẩm phán tòa cấp cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 大法官

大法官 nghĩa là gì?

大法官 (dà fǎ guān) nghĩa là thẩm phán cấp cao; thẩm phán tòa cấp cao.

Cách viết 大法官 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 法, 官 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大法官?

Thường gặp: 首席大法官 (shǒu xí dà fǎ guān) – Chánh án (của Tòa án Tối cao Mỹ).