大法官
[dà fǎ guān] [ĐẠI 法 官]
thẩm phán cấp cao; thẩm phán tòa cấp cao; thẩm phán tòa án tối cao
大法官 đọc là dà fǎ guān, nghĩa là thẩm phán cấp cao; thẩm phán tòa cấp cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà fǎ guān] [ĐẠI 法 官]
thẩm phán cấp cao; thẩm phán tòa cấp cao; thẩm phán tòa án tối cao
大法官 (dà fǎ guān) nghĩa là thẩm phán cấp cao; thẩm phán tòa cấp cao.
Viết lần lượt từng chữ 大, 法, 官 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 首席大法官 (shǒu xí dà fǎ guān) – Chánh án (của Tòa án Tối cao Mỹ).