XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

法语 đọc là Fǎ yǔ, nghĩa là tiếng Pháp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

法语【法語】

[Fǎ yǔ] [法 语]

tiếng Pháp

法国及其他部分地区的官方语言

他的法语说得很流利,听起来像母语一样。

tā de fǎ yǔ shuō de hěn liú lì, tīng qǐ lái xiàng mǔ yǔ yí yàng.

Tiếng Pháp của anh ấy nói rất lưu loát, nghe như tiếng mẹ đẻ.

他不光会说英语,还会法语。

tā bù guāng huì shuō yīng yǔ, hái huì fǎ yǔ.

Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Anh mà còn biết tiếng Pháp.

他会讲英语,除此之外还会法语。

tā huì jiǎng yīng yǔ, chú cǐ zhī wài hái huì fǎ yǔ.

Anh ấy biết nói tiếng Anh, ngoài ra còn biết tiếng Pháp.

他利用业余时间自学了法语。

tā lì yòng yè yú shí jiān zì xué le fǎ yǔ.

Anh ấy tận dụng thời gian rảnh rỗi để tự học tiếng Pháp.

Hỏi đáp về từ 法语

法语 nghĩa là gì?

法语 (Fǎ yǔ) nghĩa là tiếng Pháp. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 法语 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 法, 语 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.