XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

复制品 đọc là fù zhì pǐn, nghĩa là bản sao; phục chế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

复制品

[fù zhì pǐn] [复 制 品]

bản sao; phục chế

哪怕是复制品,保留岁月痕迹的历史价值也很关键啊。

nǎ pà shì fù zhì pǐn, bǎo liú suì yuè hén jì de lì shǐ jià zhí yě hěn guān jiàn a.

Dù là bản sao chép, thì việc giữ lại giá trị lịch sử của vết dấu năm tháng cũng rất then chốt mà.

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

Hỏi đáp về từ 复制品

复制品 nghĩa là gì?

复制品 (fù zhì pǐn) nghĩa là bản sao; phục chế.

Cách viết 复制品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 复, 制, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.