影本
[yǐng běn] [影 本]
bản sao (của tài liệu); sách có mẫu thư pháp để sao chép
导演正在修改电影本子。
dǎo yǎn zhèng zài xiū gǎi diàn yǐng běn zi.Đạo diễn đang sửa kịch bản phim.
影本 đọc là yǐng běn, nghĩa là bản sao (của tài liệu); sách có mẫu thư pháp để sao chép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǐng běn] [影 本]
bản sao (của tài liệu); sách có mẫu thư pháp để sao chép
导演正在修改电影本子。
dǎo yǎn zhèng zài xiū gǎi diàn yǐng běn zi.Đạo diễn đang sửa kịch bản phim.
影本 (yǐng běn) nghĩa là bản sao (của tài liệu); sách có mẫu thư pháp để sao chép.
Viết lần lượt từng chữ 影, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.