XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

副本 đọc là fù běn, nghĩa là bản sao; bản trùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

副本

[fù běn] [副 本]

bản sao; bản trùng; bản chép lại

对,系统正在自动同步副本,预计十分钟之内就能彻底恢复。

duì, xì tǒng zhèng zài zì dòng tóng bù fù běn, yù jì shí fēn zhōng zhī nèi jiù néng chè dǐ huī fù.

Đúng vậy, hệ thống đang tự động đồng bộ bản sao, dự kiến trong vòng mười phút sẽ khôi phục triệt để.

Trong bài: Giải thích vấn đề kỹ thuật cho người không chuyên

Hỏi đáp về từ 副本

副本 nghĩa là gì?

副本 (fù běn) nghĩa là bản sao; bản trùng.

Cách viết 副本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 副, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.