XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

复杂性 đọc là fù zá xìng, nghĩa là tính phức tạp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

复杂性

[fù zá xìng] [复 杂 性]

tính phức tạp

其实,我认为这个问题的复杂性在于,它不仅涉及收入分配,还关乎资源配置。

qí shí, wǒ rèn wéi zhè ge wèn tí de fù zá xìng zài yú, tā bù jǐn shè jí shōu rù fēn pèi, hái guān hū zī yuán pèi zhì.

Thực ra, mình nghĩ tính phức tạp của vấn đề này nằm ở chỗ, nó không chỉ liên quan đến phân phối thu nhập mà còn gắn liền với phân bổ tài nguyên.

Trong bài: Thảo luận sâu về một vấn đề xã hội

Hỏi đáp về từ 复杂性

复杂性 nghĩa là gì?

复杂性 (fù zá xìng) nghĩa là tính phức tạp.

Cách viết 复杂性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 复, 杂, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 复杂性?

Thường gặp: 计算复杂性 (jì suàn fù zá xìng) – độ phức tạp tính toán (toán học).