XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

复杂系统 đọc là fù zá xì tǒng, nghĩa là hệ thống phức tạp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

复杂系统

[fù zá xì tǒng] [复 杂 系 统]

hệ thống phức tạp

蝴蝶效应告诉我们,一个微小的初始变化有可能在复杂系统中引发难以预料的连锁反应。

hú dié xiào yìng gào sù wǒ men, yí gè wēi xiǎo de chū shǐ biàn huà yǒu kě néng zài fù zá xì tǒng zhōng yǐn fā nán yǐ yù liào de lián suǒ fǎn yìng.

Hiệu ứng cánh bướm cho chúng ta thấy rằng một thay đổi nhỏ ban đầu có thể kéo theo những phản ứng dây chuyền khó lường trong một hệ thống phức tạp.

Hỏi đáp về từ 复杂系统

复杂系统 nghĩa là gì?

复杂系统 (fù zá xì tǒng) nghĩa là hệ thống phức tạp.

Cách viết 复杂系统 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 复, 杂, 系, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.