XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

错综 đọc là cuò zōng, nghĩa là phức tạp; rắc rối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

错综

[cuò zōng] [错 综]

phức tạp; rắc rối; đan xen

这件案子的背景错综复杂,很难立刻下结论。

zhè jiàn àn zǐ de bèi jǐng cuò zōng fù zá, hěn nán lì kè xià jié lùn.

Bối cảnh của vụ án này phức tạp chằng chịt, rất khó đưa ra kết luận ngay.

两个人之间的利益关系错综复杂,一时说不清。

liǎng gè rén zhī jiān de lì yì guān xì cuò zōng fù zá, yì shí shuō bù qīng.

Mối quan hệ lợi ích giữa hai người rắc rối phức tạp, nhất thời không nói rõ được.

当前的国际经济局势错综复杂,企业应保持审慎。

dāng qián de guó jì jīng jì jú shì cuò zōng fù zá, qǐ yè yìng bǎo chí shěn shèn.

Cục diện kinh tế quốc tế hiện nay vô cùng phức tạp, doanh nghiệp nên duy trì sự thận trọng.

Hỏi đáp về từ 错综

错综 nghĩa là gì?

错综 (cuò zōng) nghĩa là phức tạp; rắc rối.

Cách viết 错综 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 错, 综 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 错综?

Thường gặp: 错综复杂 (cuò zōng fù zá) – rắc rối và phức tạp (thành ngữ).