XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

浩繁 đọc là hào fán, nghĩa là rộng lớn; đồ sộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

浩繁

[hào fán] [浩 繁]

rộng lớn; đồ sộ; nhiều và đa dạng

领会了,那在浩繁琐碎的事务中,哪类信息才具备最高优先级的记录价值?

lǐng huì le, nà zài hào fán suǒ suì de shì wù zhōng, nǎ lèi xìn xī cái jù bèi zuì gāo yōu xiān jí de jì lù jià zhí?

Hiểu rồi, vậy giữa những công việc bề bộn vụn vặt, loại thông tin nào mới có giá trị ghi chép ở mức ưu tiên cao nhất?

Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免

Hỏi đáp về từ 浩繁

浩繁 nghĩa là gì?

浩繁 (hào fán) nghĩa là rộng lớn; đồ sộ.

Cách viết 浩繁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 浩, 繁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 浩繁?

Thường gặp: 卷帙浩繁 (juàn zhì hào fán) – một lượng lớn (sách và giấy tờ).