XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

写字台 đọc là xiě zì tái, nghĩa là bàn viết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

写字台【寫字臺】

[xiě zì tái] [TẢ 字 台]

bàn viết

供书写或办公用的桌子。

爸爸在写字台前仔细地阅读重要文件。

bà ba zài xiě zì tái qián zǐ xì dì yuè dú zhòng yào wén jiàn.

Bố đang ngồi trước bàn viết đọc kỹ tài liệu quan trọng.

Hỏi đáp về từ 写字台

写字台 nghĩa là gì?

写字台 (xiě zì tái) nghĩa là bàn viết. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 写字台 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 写, 字, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.